Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'sächlich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
sächlich
[ˈzɛçlɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
trung tính
- thuộc về giống ngữ pháp trung tính
zum grammatikalischen Geschlecht Neutrum gehörig
„Das Schwein“, „das Rind“, „das Schaf“ und „das Kind“ sind
sächliche
Substantive.
"Das Schwein" (con lợn), "das Rind" (con bò), "das Schaf" (con cừu) và "das Kind" (đứa trẻ) là những danh từ giống trung.
Từ đồng nghĩa
geschlechtslos
neutral
Từ trái nghĩa
männlich
utral
weiblich
Die Verkleinerungsformen sind im Deutschen immer
sächlich
.
Các dạng giảm nhẹ trong tiếng Đức luôn luôn thuộc giống trung.
Tính từ