

thiêng liêng- thuộc về sự linh thiêng, tôn giáo, giáo hội hoặc liên quan đến việc thờ phụng, nghi lễ tôn giáo
heilig, kirchlich; den Gottesdienst betreffend
thuộc xương cùng- thuộc về xương cùng, liên quan đến xương cùng hoặc là một phần của xương cùng
das Kreuzbein (Os sacrum) betreffend, zum Kreuzbein gehörend