
tô hồng- Diễn tả một việc, tình huống hoặc thực tế, thường là điều tiêu cực hay bất lợi, theo cách tốt đẹp hơn, tích cực hơn hoặc lạc quan hơn so với bản chất thực sự của nó.
etwas (meist Negatives/Unvorteilhaftes) besser darstellen, als es tatsächlich ist; etwas zu positiv/optimistisch darstellen
nhuộm sáng- Nhuộm hoặc phủ lên một chất liệu bằng màu sáng.
einen Stoff mit heller Farbe färben/versehen