phòng ngủ- Phòng trong một ngôi nhà hoặc căn hộ được dùng để ngủ.
Raum in einem Haus oder einer Wohnung, der zum Schlafen gedacht ist
Unser Schlafzimmer ist uns eigentlich zu klein.
Phòng ngủ của chúng tôi thực ra quá nhỏ.
„Es kommt mir vor, als führte ich sie in mein Schlafzimmer.“
“Tôi có cảm giác như đang dẫn cô ấy vào phòng ngủ của mình.”
2
nội thất phòng ngủ- Thiết lập một phòng ngủ^([1])
Einrichtung eines Schlafzimmers^([1])
Unser Schlafzimmer haben wir bei der Firma Meyer gekauft.
Chúng tôi đã mua nội thất phòng ngủ tại công ty Meyer.
„Seit der Neuanschaffung der Wohnzimmersitzlandschaft und des Schlafzimmers hat die Mama ein schlechtes Gewissen dem Papa gegenüber und hat weitere Wünsche zurückgestellt.“
“Kể từ khi mua lại nội thất phòng ngủ và ghế ngồi phòng khách, mẹ cảm thấy có lỗi với bố và đã hoãn lại các mong muốn khác.”