

dàn xếp- đứng ra hòa giải giữa các bên đang tranh chấp, làm dịu và giải quyết bớt căng thẳng của một cuộc xung đột
zwischen streitenden Parteien vermitteln, einen Streit entschärfen
làm phẳng- làm cho bề mặt trở nên phẳng, nhẵn hoặc đều hơn
glätten
xếp chồng- dựng lên hoặc sắp xếp các vật thành một đống hay một chồng gọn gàng
zu einem Stoß aufrichten, stapeln