

giác hơi- đặt cốc hoặc bầu giác tạo áp suất âm lên da để tác động đến lưu thông máu
Kolben oder Gläser mit Unterdruck auf die Haut setzen, um die Durchblutung zu beeinflussen
bóc lột- lợi dụng ai đó về mặt tài chính thông qua mưu mẹo hoặc lừa đảo
jemanden durch List oder Betrug finanziell ausnutzen
hãm sinh trưởng- cố ý hạn chế sự phát triển của cây non
das Wachstum von Jungpflanzen absichtlich einschränken
khía vỏ cây- rạch vỏ cây theo đường chéo
Baumrinde schräg einschlitzen
khía cá- rạch thịt cá theo hướng ngang với xương
Speisefisch quer zur Grätenrichtung einschneiden