
xà phòng- chất tẩy rửa tan trong nước dùng cho vệ sinh cơ thể
ein wasserlösliches Reinigungsmittel für Körperhygiene
muối xà phòng- muối của axit béo
Salz einer Fettsäure
mỏ sa khoáng- tập hợp quặng, kim cương hoặc kim loại bền trong trầm tích cát hoặc sỏi
Ansammlung von widerstandsfähigen Erzen, Diamanten oder Metallen in Sand- oder Kieselablagerungen