Anh ấy đứng đó với cánh tay giang rộng sang hai bên.
Seitwärts sehen Sie die berühmteste Einkaufsstraße der Stadt.
Ở phía bên, bạn có thể nhìn thấy con phố mua sắm nổi tiếng nhất thành phố.
Giới từ
1
bên cạnh- ở vị trí bên hông, kế bên một vật hoặc người nào đó
seitlich neben
Die Figur trägt einen Rock bis zu den Knöcheln. Unter den Brüsten ist die Taille angedeutet. Das Haar verläuft seitwärts des Kopfes in zwei horizontalen, sich am Ende aufwärts biegenden Zöpfen.
Nhân vật mặc một chiếc váy dài đến mắt cá chân. Eo được nhấn nhá phía dưới ngực. Tóc chạy hai bên đầu thành hai bím tóc nằm ngang, phần cuối uốn cong lên trên.