Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'siegen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
siegen
[ˈziːɡŋ̍]
Động từ
Định nghĩa
1
chiến thắng
- thống trị hoặc đánh bại một đối thủ
über einen Gegner dominieren
Im zweiten Weltkrieg
haben
die Alliierten
gesiegt
.
Trong Thế chiến thứ hai, phe Đồng minh đã chiến thắng.
Từ đồng nghĩa
gewinnen
triumphieren
unterwerfen
Từ trái nghĩa
unterliegen
verlieren
Động từ