Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'simultan' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
simultan
[zimʊlˈtaːn]
Tính từ
Định nghĩa
1
đồng thời
- diễn ra cùng một lúc với một việc khác
zur gleichen Zeit mit etwas anderem ablaufend
Der Lehrer unterrichtet zwei Klassen
simultan
.
Giáo viên dạy hai lớp đồng thời.
Từ đồng nghĩa
gleichzeitig
zeitgleich
Tính từ