'zeitgleich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
zeitgleich
[ˈt͡saɪ̯tˌɡlaɪ̯ç]Tính từ
Định nghĩa
1
cùng lúc- xảy ra hoặc tồn tại vào cùng một thời điểm; đồng thời
zur gleichen Zeit seiend; gleichzeitig
Zeitgleich zur Neujahrsrede des Bürgermeisters findet auch ein Fußballturnier der F-Jugend und die Kindergeburtstagsfeier unserer Nachbarn statt.
Cùng lúc với bài phát biểu năm mới của thị trưởng, cũng diễn ra một giải bóng đá của đội thiếu niên F và tiệc sinh nhật của con nhà hàng xóm chúng tôi.
„Ungeschickterweise verhedderte sich Hamilton fast zeitgleich in eine außereheliche Affäre.“
“Vụng về thay, Hamilton gần như cùng lúc lại vướng vào một mối tình ngoài hôn nhân.”
2
ngang thời- đòi hỏi hoặc kéo dài trong cùng một khoảng thời gian
die gleich lange Zeitspanne in Anspruch nehmend
Die Sieger der beiden nacheinander um 8:00 Uhr und um 8:15 Uhr gestarteten 100m-Vorläufe kamen zeitgleich mit jeweils 10,20 s ins Ziel
Những người chiến thắng của hai lượt chạy loại 100 m khởi hành lần lượt lúc 8:00 và 8:15 đã về đích với thời gian ngang nhau, mỗi người đều đạt 10,20 giây.