

theo nghĩa- chỉ dùng với tính chất bổ nghĩa, nói về phát ngôn, tuyên bố, văn bản: thể hiện ý nghĩa của một phát ngôn (chứ không phải bản thân phát ngôn đó); trình bày nội dung cốt lõi
nur attributiv verwendet, über Äußerungen, Aussagen, Texte: die Bedeutung einer Äußerung (und nicht die Äußerung selbst) wiedergebend; den wesentlichen Gehalt darstellend
hợp lý- phù hợp với lý trí, sự hiểu biết
der Vernunft, dem Verstand entsprechend