'sonntägig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
sonntägig
[ˈzɔnˌtɛːɡɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
chủ nhật- diễn ra vào ngày chủ nhật, mỗi chủ nhật hoặc thường xuyên vào các ngày chủ nhật
am Sonntag, jeden Sonntag, sonntags (regelmäßig) stattfindend
„Sein Leben verfloß zwischen Arbeitsort und Heim, sogar die sonntägigen Spaziergänge erstreckten sich nicht sehr über den nächsten Umkreis des Bezirkes.“
Cuộc sống của anh ta trôi qua giữa nơi làm việc và nhà, ngay cả những buổi đi dạo vào chủ nhật cũng không vượt ra ngoài khu vực lân cận của quận.