
lao đi, chạy vụt đi- chạy rất nhanh (đặc biệt: không nhìn trái phải khi chạy khỏi thứ gì đó hoặc về phía thứ gì đó)
sehr schnell laufen (besonders: ohne links und rechts zu schauen von etwas weg oder auf etwas zu)
gió mạnh, bão- thời tiết có gió rất mạnh
sehr windig sein
tấn công ồ ạt, tràn vào- chiếm một địa điểm khi có sự kháng cự
einen Ort gegen Widerstand einnehmen
tấn công, xông lên- thực hiện một cuộc tấn công hướng về phía trước nhắm vào đối thủ
einen nach vorne auf den Gegner gerichteten Angriff unternehmen