
thay vì- kết hợp với liên từ nguyên mẫu ›zu‹ để tạo thành một nguyên mẫu phụ thuộc, biểu thị mối tương phản/ sự thay thế (theo định nghĩa về sự thay thế) -> »thay vì«
schließt zusammen mit der Infinitivkonjunktion ›zu‹ einen abhängigen Infinitiv an und zeigt einen Gegensatz/ eine SubstitutionSubstitutiondefiniert) -> »statt zu«
thay vì- kết hợp với liên từ (chính xác hơn: tiểu từ) ›dass‹ để tạo thành một câu đối lập/câu thay thế -> »thay vì«
leitet zusammen mit der Konjunktion (genauer: Subjunktion) ›dass‹ einen Adversativsatz/Substitutivsatz ein -> »statt dass«
thay cho- đại diện cho “và không”, từ đi sau nó sẽ ở cách ngữ pháp mà động từ được sử dụng yêu cầu
steht für „und nicht“, das folgende Wort steht in dem Kasus, den das verwendete Verb fordert
thay vì- Dùng để chỉ một người hoặc sự vật được dùng hay xuất hiện thay cho người hoặc sự vật khác.
Bezeichnung eines Ersatzes