

dập ép- làm biến dạng một vật bằng lực ép hoặc bằng khuôn dập, chẳng hạn như khoen, đinh tán hoặc bu lông.
etwas mit einem Stempel, durch Krafteinwirkung, verformen (zum Beispiel eine Öse, Niete oder Bolzen)
bong gân- làm trẹo hoặc bong gân một khớp.
ein Gelenk verstauchen
mắng nhiếc- quở trách ai đó một cách nặng lời bằng lời nói.
jemanden durch Worte derb zurechtweisen
hâm ấm- nhúng nhanh đồ uống vào nước ấm để làm nó ấm lên một chút.
ein Getränk kurz in warmes Wasser legen, um es leicht zu erwärmen