
ăn cắp, trộm- lấy đi thứ gì đó thuộc sở hữu của người khác mà không có sự đồng ý của họ; thực hiện một vụ trộm cắp
etwas aus dem Besitz eines anderen ohne dessen Einverständnis wegnehmen; einen Diebstahl begehen
lén đi, rời đi không ai hay- rời đi một cách không được chú ý
unbemerkt weggehen