
tặng- cho ai đó một thứ gì đó mà không cần trả tiền và họ có thể giữ lại
jemandem etwas ohne Entgelt geben, das er behalten kann
ban cho, mang lại- làm cho ai đó có được điều gì đó, cho ai đó thứ gì đó
jemandem etwas zuteilwerden lassen, jemandem etwas geben
tha cho, miễn cho- làm cho ai đó không phải làm hoặc trải qua điều gì đó khó chịu
jemandem etwas ersparen
rót mời, phục vụ- rót đồ uống để mời, phục vụ
ein Getränk ausschenken, anbieten
rót vào- rót một loại đồ uống vào một vật chứa
ein Getränk in ein Gefäß eingießen, einschenken
tha, miễn cho bản thân, bỏ qua- tự miễn cho mình việc gì đó, từ bỏ việc gì đó
sich etwas sparen, auf etwas verzichten