
căng thẳng- sự căng thẳng tinh thần, tâm hồn hoặc thể chất kéo dài do quá tải hoặc các kích thích có hại; áp lực tinh thần
anhaltende geistige, seelische oder körperliche Anspannung durch Überbeanspruchung oder schädliche Reize; seelischer Druck
áp lực- Phiền toái, áp lực
Ärger, Druck
ứng suất- Áp suất hướng một phía, ví dụ như trong quá trình biến đổi đá
einseitig gerichteter Druck, zum Beispiel bei Gesteinsumwandlung
stress- Phản ứng của một sinh vật trước tác động của các kích thích quá mức hoặc mâu thuẫn về hóa học, vật lý hay cả xã hội.
Reaktion eines Organismus auf die Einwirkung übermäßiger oder widersprechender Reize chemischer, physikalischer oder auch sozialer Art