'tiefbraun' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
tiefbraun
[ˈtiːfˌbʁaʊ̯n]Tính từ
Định nghĩa
1
nâu sẫm- Có màu nâu đậm, tối và sâu hơn màu nâu thông thường.
in einem dunklen Braunton
„Das ganze Interieur erinnerte ihn an einen englischen Herrenclub, glänzende, polierte Holzoberflächen, große Sessel aus tiefbraunem Leder, gruppiert um schwere, niedrige Tische.“
“Toàn bộ nội thất khiến ông nhớ đến một câu lạc bộ quý ông Anh, với những bề mặt gỗ sáng bóng, được đánh bóng kỹ, những chiếc ghế bành lớn bằng da nâu sẫm, được xếp quanh những chiếc bàn nặng và thấp.”