
đặt tên- đặt một tiêu đề cho vật gì đó, đặc biệt là cho tác phẩm nghệ thuật, sách hoặc bài viết; gắn tiêu đề cho nó
etwas, insbesondere einem Kunstwerk, Buch oder Aufsatz einen Titel geben, mit einer Überschrift versehen
xác lập pháp lý- xác nhận một yêu cầu, đặc biệt là yêu cầu thanh toán, bằng thủ tục tòa án hoặc công chứng theo cách có giá trị pháp lý ràng buộc
einen (Zahlungs-)Anspruch gerichtlich oder notariell und rechtsverbindlich feststellen
xưng danh- gọi hoặc xưng hô với ai đó bằng tước hiệu hay danh hiệu của họ
jemanden mit seinem Titel anreden
gán nhãn- gọi hoặc chỉ ai đó bằng một từ ngữ mang nghĩa tiêu cực
jemanden mit einem negativen Begriff bezeichnen