Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'tröpfeln' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
tröpfeln
[ˈtʁœp͡fl̩n]
Động từ
Định nghĩa
1
nhỏ giọt
- chảy ra từng giọt một, rỉ ra rất ít và chậm.
tropfenweise fließen
Bei diesem geringen Wasserdruck
tröpfelt
es nur noch aus der Leitung.
Với áp lực nước thấp như thế này, nước chỉ còn nhỏ giọt từ đường ống.
Từ đồng nghĩa
dröppeln
Từ trái nghĩa
fließen
fluten
pladdern
rinnen
strömen
triefen
Durch das undichte Dach
tröpfelt
es bei jedem Regenguss.
Do mái nhà bị dột, cứ mỗi trận mưa lớn là nước lại nhỏ giọt.
Động từ