

tràn về- chảy, đổ hoặc tràn đến với số lượng rất lớn.
in großer Menge strömen
đổ về- di chuyển, kéo đến hoặc tràn ra với số lượng rất đông, như người, đàn vật nuôi hoặc xe cộ.
in großer Menge strömen; in Bezug auf eine große Anzahl von Individuen (Menschen, Herdentiere, Fahrzeuge)
tràn vào- ánh sáng ùa vào hoặc lan ngập một không gian với cường độ mạnh.
in großer Menge strömen; in Bezug auf Licht
tràn qua- chất lỏng hoặc khí chảy mạnh và lan ra với khối lượng lớn.
in großer Menge strömen; in Bezug auf Flüssigkeiten oder Gase
làm ngập- làm cho một khu vực hoặc một khoang chứa đầy chất lỏng.
voll Flüssigkeit laufen lassen