
bi thảm- có một diễn biến xấu không thể tránh khỏi
unausweichlich eine schlimme Entwicklung nehmend
thảm thương- gây lòng thương xót nơi người quan sát, nhân chứng
beim Beobachter, Zeugen Mitleid erregend
bi kịch- thuộc về bi kịch, có liên quan đến một vở bi kịch cụ thể hoặc thể loại kịch bi kịch
zur Tragödie gehörend, mit Bezug auf eine einzelne Tragödie oder die dramatische Gattung Tragödie