Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'umgehend' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
umgehend
[ˈʊmɡeːənt]
Tính từ
Định nghĩa
1
ngay lập tức
- không có sự chậm trễ nào; không chần chừ
ohne eine Verzögerung; unverzüglich
Danke für die
umgehende
Beantwortung meines Briefes.
Cảm ơn vì đã trả lời thư của tôi ngay lập tức.
Bitte komm
umgehend
nach Hause.
Từ đồng nghĩa
sofort
unverzüglich
Từ trái nghĩa
nie
später
verzögert
Làm ơn hãy về nhà ngay lập tức.
Tính từ