
vô tận, vô hạn- không bị giới hạn, có quy mô (không gian hoặc thời gian) không thể lường trước được
nicht begrenzt, von nicht absehbarem (räumlichen oder zeitlichen) Ausmaß
vô hạn- bao gồm nhiều phần tử đến mức số lượng của chúng không thể biểu diễn bằng một số tự nhiên được nữa
so viele Elemente umfassend, dass ihre Anzahl nicht mehr mit einer natürlichen Zahl dargestellt werden kann
vô cùng lớn- tăng trưởng vượt quá mọi giới hạn, lớn hơn bất kỳ số thực nào
über alle Maßen wachsend, größer ist als jede reelle Zahl