
mờ- không thể nhìn thấy rõ ràng bằng mắt, hình ảnh không nét hoặc thiếu độ rõ.
mit den Augen nicht deutlich erkennbar
mơ hồ- không chính xác, không rõ ràng, chỉ được xác định một cách đại khái hoặc vague.
nicht exakt, nur vage
cùn- không còn thích hợp để cắt hoặc khoan tốt nữa vì lưỡi hay đầu dụng cụ đã mất độ sắc; bị cùn.
sich nicht mehr gut zum schneiden eignen; stumpf