Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'unverheiratet' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
unverheiratet
[ˈʊnfɛɐ̯haɪ̯ʁaːtət]
Tính từ
Định nghĩa
1
chưa kết hôn
- không có vợ hoặc chồng, chưa lập hôn nhân
keine Ehefrau oder Ehemann habend
Sie ist schon 30 Jahre alt und noch immer
unverheiratet
.
Cô ấy đã 30 tuổi rồi mà vẫn chưa kết hôn.
„Ein
unverheirateter
Mann, sagte Werner, sei noch nie ein guter Neptunist gewesen.“
Từ đồng nghĩa
ledig
Từ trái nghĩa
verheiratet
Từ cụ thể hơn
geschieden
verwitwet
Werner nói: “Một người đàn ông chưa kết hôn chưa bao giờ là một tín đồ Hải thần tốt.”
Tính từ