Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'unweit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
unweit
[ˈʊnvaɪ̯t]
Giới từ
Định nghĩa
1
gần
- ở khoảng cách không xa so với một nơi hoặc đối tượng nào đó; gần với
nicht weit entfernt von
Das Hotel liegt
unweit
des Nationalparks.
Khách sạn nằm không xa công viên quốc gia.
Ich wohne im Süden Baden-Württembergs,
unweit
der Donauquelle.
Tôi sống ở phía nam bang Baden-Württemberg, không xa đầu nguồn sông Danube.
Từ đồng nghĩa
Nähe
bei
nahe
Từ trái nghĩa
fernab
weit
Giới từ