
trong, giữa- ở vị trí nằm trong một tập hợp, nhóm
inmitten einer Menge
vào lúc, khi- dùng để chỉ một khoảng thời gian hoặc thời điểm cụ thể
dient zur Angabe einer Zeitspanne oder eines Zeitpunktes
với, trong- dùng để chỉ các hoàn cảnh, điều kiện đi kèm
dient zur Angabe von begleitenden Umständen
nhân danh, thề- dùng trong các lời thề, công thức xác nhận long trọng
in Schwüren, in Formeln der Beteuerung