Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'veräußern' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
veräußern
[fɛɐ̯ˈʔɔɪ̯sɐn]
Động từ
(etw.
Akk
~)
Định nghĩa
1
bán đi
- chuyển giao một thứ cho người khác để nhận tiền; bán.
gegen Geld abgeben, verkaufen
Er
veräußerte
sämtliche Aktien einen Tag vor der Bekanntgabe der Gewinnschätzung, was ihn verdächtig erscheinen lässt.
Ông ấy đã bán toàn bộ cổ phiếu một ngày trước khi công bố ước tính lợi nhuận, điều này khiến ông ấy trông có vẻ đáng ngờ.
Từ đồng nghĩa
abstoßen
verkaufen
Từ trái nghĩa
erwerben
Từ cụ thể hơn
weiterveräußern
Động từ