
chia tay, tạm biệt- bằng những hành động cụ thể đối với một người nào đó để cho người đó thấy rõ rằng mình sẽ tránh xa người đó
durch spezielle Handlungen gegenüber einer Person dieser deutlich machen, dass man sich von ihr entfernen wird
tiễn ai đó- gửi những lời chúc và lời chào này cùng với người ra đi thông qua các hành động đặc biệt
durch spezielle Handlungen gegenüber einer abreisenden Person dieser Grüße und Wünsche mit auf den Weg geben
nghỉ hưu, cho thôi việc- Chấm dứt mối quan hệ lao động hoặc dịch vụ của ai đó (một cách trang trọng)
jemandes Arbeits- oder Dienstverhältnis (feierlich) beenden
thông qua, ban hành (luật)- ban hành một luật hoặc điều tương tự
ein Gesetz oder Ähnliches beschließen