
thỏa thuận- đi đến sự nhất trí hoặc thống nhất với nhau về một việc gì đó.
sich auf etwas verständigen
ở lại- vẫn ở chỗ nào đó hoặc vẫn giữ nguyên trạng thái như hiện có, không thay đổi.
bei etwas/jemandem bleiben, so bleiben wie es ist
còn lại- vẫn còn tồn tại hoặc còn dư lại sau khi một phần khác đã qua đi, mất đi hoặc được sử dụng.
noch übrig sein