
hỏng, thiu, ôi- chỉ thức ăn đã bị hỏng, thực phẩm không còn phù hợp để ăn được nữa
als Essen schlecht geworden, als Lebensmittel nicht mehr zum Verzehr geeignet
bại hoại, đồi trụy- có những suy nghĩ xấu xa (đặc biệt là về mặt tình dục)
schlechte Gedanken habend (besonders sexueller Art)