
than hóa- trở thành một chất màu đen giống như than do bị cháy hoặc bị nhiệt tác động mạnh
zu einer schwarzen Substanz werden, die der Kohle ähnelt
đốt than- làm cho một vật liệu trở thành than hoặc một chất giống than bằng cách đốt
ein Material durch Verbrennen zu Kohle oder einer der Kohle ähnlichen Substanz machen
xỏ lá- trêu chọc hoặc lừa ai đó cho vui, làm người đó tin vào điều không thật
jemanden zum Spaß hereinlegen