
làm hỏng việc- làm hỏng một điều gì đó liên quan đến người khác, dù có chủ ý hay không.
etwas, was einen anderen betrifft, absichtlich oder absichtslos zum Scheitern bringen
làm bài kém- Làm cho cái gì đó (thường là một bài kiểm tra, bài thi hoặc tương tự) kém chất lượng, thấp kém
etwas (zumeist eine Prüfung, Test oder Ähnliches) mangelhaft, minderwertig machen