

làm mất- Vô ý hoặc bất cẩn đến mức quên mất hoặc không tìm lại được một vật, một việc đã hẹn hay điều tương tự.
durch Unaufmerksamkeit/Nachlässigkeit vergessen oder nicht wiederfinden
làm hỏng- Do thiếu cẩn thận, chuẩn bị hoặc tập trung mà làm một việc thất bại hoặc bỏ lỡ cơ hội thành công.
durch mangelnde Achtsamkeit/Vorbereitung/Konzentration erfolglos bleiben