'verzeigen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
verzeigen
[fɛɐ̯ˈt͡saɪ̯ɡŋ̩]Động từ
Định nghĩa
1
tố giác- trình báo với cảnh sát hoặc viện công tố về một hành vi phạm tội do ai đó thực hiện
der Polizei oder Staatsanwaltschaft eine von jemandem verübte Straftat mitteilen
„Wenn also Lehrer den Mut hätten, die Schüler zu verzeigen und Disziplinarstrafen auch anzuwenden, dann wäre schon sehr viel gewonnen, vor allem auch, wenn die Verantwortung der Eltern besser wahrgenommen würde.“
“Vì vậy, nếu giáo viên đủ can đảm tố giác học sinh và cũng áp dụng các hình phạt kỷ luật, thì đã đạt được rất nhiều điều, nhất là khi trách nhiệm của phụ huynh được thực hiện tốt hơn.”
„Dies werde nicht mit einer Busse geahndet, sondern direkt ans Gericht verzeigt.“
“Việc này sẽ không bị xử phạt bằng tiền, mà sẽ được tố giác trực tiếp lên tòa án.”