

quảng cáo- Thông báo ngắn trên các phương tiện truyền thông nhằm mục đích công bố hoặc quảng cáo
kurze Mitteilung in Medien, die der Bekanntmachung oder Werbung dient
thông báo- thông báo ngắn được in ấn về một sự kiện (thường trong các cụm từ như thông báo kết hôn hoặc thông báo tang lễ)
verschickte kurze gedruckte Mitteilung eines Ereignisses (meist in Zusammensetzungen wie Heiratsanzeige oder Traueranzeige)
tố cáo- Thông báo về một tội phạm hoặc một sự kiện phải khai báo cho cơ quan có thẩm quyền
Bekanntgabe einer Straftat oder einer meldepflichtigen Tatsache bei einer Behörde
đồng hồ chỉ thị- một thiết bị để báo hiệu các trạng thái và giá trị
eine Vorrichtung zur Signalisierung von Zuständen und Werten
dấu hiệu- một dấu hiệu rõ ràng về điều gì đó trong tương lai
ein sichtbarer Hinweis auf etwas Zukünftiges