Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'zweifärbig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
zweifärbig
[ˈt͡svaɪ̯ˌfɛʁbɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
hai màu
- Có chứa hoặc được tạo thành từ hai màu khác nhau.
zwei Farben enthaltend
„Die Preßmusterwaren werden deshalb meist nur
zweifärbig
ausgeführt.“
Vì vậy, các sản phẩm mẫu ép phần lớn chỉ được chế tạo với hai màu.
Từ trái nghĩa
bunt
dreifärbig
einfärbig
verschiedenfärbig
vierfärbig
Tính từ