'vorderasiatisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
vorderasiatisch
[ˈfɔʁdɐʔaˌzi̯aːtɪʃ]Tính từ
Định nghĩa
1
Tiền Á- liên quan đến phần phía trước, tây nam của lục địa Châu Á, có nguồn gốc từ Tiền Á
den vorderen, südwestlichen Teil des Kontinentes Asien betreffend, Ursprung in Vorderasien habend
„A[ngōra] ist das alte Ankyra, eine der blühendsten vorderasiatischen Städte des Altertums, […] die später von Augustus zur Hauptstadt von Galatien erhoben und als Mittelpunkt der großen Heerstraße von Byzantium nach Syrien der Hauptstapelplatz des Karawanenhandels ward.“
Angora là Ankyra cổ đại, một trong những thành phố Tiền Á thịnh vượng nhất thời cổ đại, […] sau này được Augustus nâng lên thành thủ đô của Galatia và trở thành trung tâm của con đường quân sự lớn từ Byzantium đến Syria, là nơi tập kết chính của các đoàn buôn lạc đà.
Mit Hilfe der Abdrücke vorderasiatischer Siegel können wir Texte zeitlich und kulturell einordnen.
Với sự trợ giúp của các dấu ấn con dấu Tiền Á, chúng ta có thể xác định niên đại và phân loại văn bản về mặt văn hóa.