
đặt trước- ghi chú hoặc xác nhận trước để không quên về sau, tùy ngữ cảnh có thể là ghi chú nhắc nhở hoặc đặt chỗ cố định
im Vorwege notieren/festhalten, damit man es später nicht vergisst, was je nach Zusammenhang ein Merkposten oder eine feste Reservierung sein kann
ghi nhớ- tự ghi chú hoặc ghi nhớ cho bản thân
sich aufschreiben oder merken