
xứng đáng- có đủ phẩm chất để nhận được điều gì đó; xứng đáng để được hưởng một điều gì
etwas verdient habend; so, dass jemandem etwas zusteht
trang nghiêm, đáng kính- toát ra phẩm giá; thể hiện địa vị, vị thế hoặc tầm quan trọng cao quý của một người
Würde ausstrahlend; den hohen Rang, die besondere Stellung, Bedeutung von jemandem anzeigend
xứng đáng, đủ tư cách- có đủ phẩm chất về mặt đạo đức, đạo lý hoặc chuyên môn để đảm nhận một nhiệm vụ hoặc nhận một danh hiệu
in moralischer, ethischer oder fachlicher Hinsicht für eine Aufgabe oder Auszeichnung geeignet