
cảm nhận, nhận biết- tiếp nhận thông tin thông qua các giác quan
mit den Sinnen erfassen
tham dự, có mặt- xuất hiện vào thời điểm đã thỏa thuận
zu einem abgemachten Zeitpunkt erscheinen
thực hiện, đảm nhận- chăm sóc cho điều gì đó, quan tâm đến ai đó, quan tâm đến công việc của bản thân
für etwas Sorge tragen, sich kümmern um jemanden, sich kümmern um eigene Angelegenheiten
tận dụng, nắm bắt- sử dụng một thứ gì đó (ví dụ như một cơ hội)
etwas (beispielsweise eine Möglichkeit) nutzen