
đẩy ra- Dùng sức cơ thể để đẩy ai đó rời khỏi chỗ của họ, xua họ đi khỏi một vị trí nhất định.
(mit Körpereinsatz) von seinem Platz vertreiben
thúc đi- Có cảm giác rất mạnh mẽ muốn rời đi, muốn tránh xa hoặc không muốn ở lại thêm nữa.
das starke Gefühl haben, weg zu wollen
gạt đi- Không cho phép điều gì xuất hiện hoặc được chấp nhận; cố tình đẩy cảm xúc, suy nghĩ hay điều tiêu cực ra khỏi ý thức.
nicht zulassen