dọn bỏ- dời hoặc loại bỏ vật cản ra khỏi đường hay khỏi một nơi nào đó; thu dọn đi để không còn gây vướng víu nữa.
aus dem Weg schaffen; beseitigen
cất đi- thu dọn và đặt đồ vật về chỗ của chúng để nơi đó trở nên ngăn nắp.
aufräumen