
cưỡng lại- kiên định, không sa ngã trước cám dỗ
standhaft bleiben, einer Versuchung nicht erliegen
chống lại- chống cự, chống đối, không chịu khuất phục, kháng cự
trotzen, sich widersetzen, nicht nachgeben, Widerstand leisten
chịu đựng được- có khả năng chống chịu, chịu được tác động của lực
widerstandsfähig sein, der Einwirkung einer Kraft standhalten
ghét, không ưa- gây khó chịu, có ác cảm
zuwider sein, eine Abneigung haben