
miễn cưỡng- cảm thấy không muốn hoặc phản đối khi làm một việc vì việc đó trái với niềm tin bên trong, chuẩn mực giá trị hoặc mục tiêu của bản thân
eine Ablehnung/Widerstand spüren, etwas zu tun, weil dies der inneren Überzeugung, den eigenen Wertmaßstäben oder Zielen widerspricht
chống lại- không muốn phục tùng hoặc thuận theo, mà chống đối hoặc kháng cự
sich nicht fügen wollen, sich widersetzen