Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'wolkenverhangen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
wolkenverhangen
[ˈvɔlkn̩fɛɐ̯ˌhaŋən]
Tính từ
Định nghĩa
1
mây phủ
- Bị mây che phủ, kín mây, không quang đãng.
von Wolken bedeckt
Der Himmel ist
wolkenverhangen
, und ein leichter Gegenwind macht sich bemerkbar.
Bầu trời bị mây phủ, và một cơn gió ngược nhẹ bắt đầu cảm nhận được.
Từ đồng nghĩa
bedeckt
bewölkt
wolkig
An einem
wolkenverhangenen
Sonntagachmittag zieht sie sich gerne mit einem Buch in das Gartenhäuschen zurück.
Vào một chiều Chủ nhật đầy mây, cô ấy thích rút vào căn chòi trong vườn với một quyển sách.
Tính từ