Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'zögern' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
zögern
[ˈt͡søːɡɐn]
Động từ
Định nghĩa
1
do dự
- trì hoãn việc gì đó, không làm ngay lập tức
etwas aufschieben, nicht sofort tun
Er
zögerte
lange, ihr seine Liebe zu gestehen.
Anh ấy do dự rất lâu trước khi thổ lộ tình yêu với cô.
Từ đồng nghĩa
drucksen
fackeln
herumdrucksen
zagen
zaudern
Từ trái nghĩa
anstehen
beeilen
Động từ